ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG
Phụ nữ có nhu cầu vay vốn tại TYM, từ 18 đến 65 tuổi khi lần đầu tham gia vào TYM, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có đăng ký thường trú hoặc có tạm trú dài hạn tại địa phương, tự nguyện tham gia TYM.
Thuộc các nhóm đối tượng sau:
– Hộ nghèo, hộ cận nghèo và cá nhân thuộc các hộ này theo quy định của Chính phủ;
– Cá nhân có thu nhập thấp, bao gồm:
+ Người lao động làm việc theo hợp đồng ở khu vực đô thị có thu nhập tối đa 09 triệu đồng/tháng;
+ Người lao động làm việc theo hợp đồng ở khu vực nông thôn có thu nhập tối đa 07 triệu đồng/tháng;
+ Người lao động tự do ở khu vực thành thị và nông thôn có thu nhập tối đa lần lượt không quá 09 triệu đồng/tháng và 07 triệu đồng/tháng;
– Hộ gia đình có thu nhập thấp;
– Doanh nghiệp siêu nhỏ.
Ngoài ra, các tổ chức, cá nhân có thể tham gia một số sản phẩm tiền gửi tại TYM theo quy định.
TÍN DỤNG
Ưu điểm các sản phẩm vốn vay tại TYM
+ Không cần tài sản thế chấp;
+ Sản phẩm đa dạng, linh hoạt;
+ Nguồn vốn ổn định, lâu dài;
+ Chia nhỏ trả dần theo tuần hoặc 04 tuần /lần hoặc hàng tháng;
+ Thủ tục vay, trả nhanh chóng, thuận tiện;
Các loại vốn hiện nay TYM đang cung cấp bao gồm:
| VỐN | ĐỐI TƯỢNG | MỤC ĐÍCH | HÌNH THỨC HOÀN TRẢ | THỜI HẠN VAY |
| Vốn Chính sách | -Hộ gia đình nghèo (theo quy định của Chính phủ); cá nhân thuộc hộ nghèo.
– Phụ nữ khuyết tật có xác nhận của chính quyền địa phương. -Phụ nữ /chồng/con thành viên bị nhiễm HIV có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ sở y tế |
Đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | 01 tuần/lần | 50 tuần |
| 04 tuần/lần | 24/52/72/100 tuần | |||
| 01 tháng/lần | 6/12/18/24 tháng | |||
| Vốn Hỗ trợ hộ cận nghèo | Dành cho các hộ cận nghèo (theo quy định của Chính phủ); cá nhân thuộc hộ cận nghèo
|
Đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | 01 tuần/lần | 50 tuần |
| 04 tuần/lần
|
24/52/72/100 tuần
|
|||
| 01 tháng/lần | 6/12/18/24 tháng | |||
| Vốn Phát triển kinh tế | Khách hàng là cá nhân, khách hàng là cá nhân đại diện hộ gia đình | Đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | 01 tuần/lần
|
50 tuần |
| 04 tuần/lần | 24/52/72/100 tuần | |||
| 01 tháng/lần | 6/12/18/24 tháng | |||
| Vốn Đa mục đích |
Khách hàng là cá nhân, khách hàng là cá nhân đại diện hộ gia đình | Phục vụ đời sống, đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | 01 tuần/lần | 25/40 tuần |
| 04 tuần/lần | 24/52/72/100 tuần | |||
| 01 tháng/lần | 6/12/18/24 tháng | |||
| Trả lãi: 01 tháng/lần
Trả gốc: 02/03/04 tháng/ lần |
12 tháng | |||
| Vốn Hỗ trợ xây dựng sửa chữa | Khách hàng là cá nhân, khách hàng là cá nhân đại diện hộ gia đình | Xây dựng, sửa chữa nhà, công trình phụ, công trình nước sạch | 01 tuần/lần | 70/100 tuần |
| 04 tuần/lần | 72/100 | |||
| 01 tháng/lần | 18/24 tháng | |||
| Vốn Hỗ trợ khắc phục rủi ro thiên tai | Khách hàng là cá nhân, khách hàng là cá nhân đại diện hộ gia đình chịu ảnh hưởng bởi rủi ro thiên tai | Đầu tư vào các lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, phát triển ngành nghề, chế biến tiêu thụ sản phẩm, kinh doanh, buôn bán, dịch vụ nhằm khắc phục những ảnh hưởng bởi rủi ro thiên tai | 01 tuần/lần | 50 tuần |
| 04 tuần/lần | 24/52/72/100 tuần | |||
| 01 tháng/lần | hoặc 52 tuần | |||
| Vốn cho vay theo lương | Khách hàng là công chức/viên chức, công nhân/người lao động tại các đơn vị hành chính sự nghiệp/doanh nghiệp | Bổ sung vốn để đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | Định kỳ trả 01 tháng/lần | 6/8/12/24 tháng |
| Vốn vay hạn mức
|
Khách hàng lá cá nhân, khách hàng là cá nhân đại diện hộ gia đình có nhu cầu phục vụ đời sống, đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | Phục vụ nhu cầu đời sống, xây dựng, sửa chữa nhà cửa, công trình phụ, công trình nước sạch, bổ sung vốn để đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | 01 tuần/lần | Từ 15 tuần đến 156 tuần |
| 04 tuần/lần | Từ 16 tuần đến 156 tuần | |||
| 01 tháng/lần | Từ 6 đến 24 tháng | |||
| Vốn Tín dụng xanh
(Thí điểm từ 24/03/2025 đến hết 30/9/2025) |
Khách hàng là cá nhân hoặc cá nhân đại diện hộ gia đình, đảm bảo tuân thủ các quy định về đối tượng cho vay theo Quy định tín dụng của TYM.
(Thí điểm tại Chi nhánh Diễn Châu, Hải Hậu) |
1. Phục vụ nhu cầu đời sống:
+ Mua sắm thiết bị tiết kiệm năng lượng (xe máy điện, bình nước nóng năng lượng mặt trời…) + Xây dựng/Cải tạo nhà ở, công trình theo hướng tiết kiệm năng lượng, sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường 2. Phục vụ hoạt động kinh doanh: + Sản xuất, kinh doanh có chứng nhận tiêu chuẩn xanh (VietGAP, GlobalGAP, trồng trọt hữu cơ, OCOP,…) + Kinh doanh, chế biến sản phẩm đạt chứng nhận xanh (OCOP, nhãn sinh thái…) + Các hoạt động giảm phát thải, bảo vệ môi trường,… + Hoạt động thúc đẩy sinh kế bền vững. |
01 tuần/lần | 50 tuần |
| 04 tuần/lần | 24/52/72/100 tuần | |||
| Vốn hỗ trợ thời vụ
(Thí điểm từ 09/6/2025 đến hết 30/9/2025) |
Khách hàng là cá nhân, khách hàng là cá nhân đại diện hộ gia đình.
(Thí điểm tại chi nhánh: Bắc Ninh, Nghi Lộc, Hưng Nguyên, Hải Hậu, Quỳnh Lưu, Ý Yên, Diễn Châu, Hưng Yên, Thái Nguyên) |
Phục vụ đời sống, bổ sung vốn cho việc đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | Trả lãi:
01 tháng/lần |
02/03/04/06/08 tháng |
| Trả gốc:
02/03/04 tháng/ lần |
| Vốn phát triển nông nghiệp nông thôn | Khách hàng là cá nhân hoặc cá nhân đại diện hộ gia đình cư trú trên địa bàn nông thôn hoặc có hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp. | + Cho vay các chi phí phát sinh phục vụ quá trình sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp
+ Cho vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng các dịch vụ trên địa bàn nông thôn. + Cho vay để sản xuất giống trong trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, trồng rừng và cung ứng các sản phẩm, dịch vụ phục vụ quá trình sản xuất nông nghiệp. + Cho vay phát triển ngành nghề tại địa bàn nông thôn. + Cho vay phục vụ Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới. + Cho vay các nhu cầu phục vụ đời sống của cư dân trên địa bàn nông thôn. + Cho vay theo các chương trình kinh tế liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn của Chính phủ. |
04 tuần/lần | 24/52 tuần |
| 01 tháng/lần | 06/12 tháng |
Hiện tại lãi suất vốn vay ở TYM đang được duy trì từ 0,07% đến 0,17% (hoàn trả theo tuần) và từ 0,28% đến 0,68% (hoàn trả 4 tuần/lần) – áp dụng từ 27/10/2024
Mẫu hợp đồng tín dụng/khế ước nhận nợ của TYM
TIỀN GỬI
Đặc điểm các sản phẩm Tiền gửi của TYM:
+ Sản phẩm đa dạng;
+ Lãi suất hấp dẫn;
+ Gửi, rút dễ dàng, an toàn, thuận tiện;
+ Khách hàng có thể gửi hàng kỳ các khoản tiền nhỏ, lẻ;
+ Tiền gửi được bảo hiểm theo Luật bảo hiểm tiền gửi.
- – Tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân (lãi suất áp dụng từ 19/11/2025). Một số chi nhánh TYM áp dụng mức lãi suất riêng
Tiết kiệm bắt buộc |
Tiết kiệm tự nguyện |
Tiết kiệm có kỳ hạn |
|||||||||||||||||||||||||||
| Sản phẩm dành riêng cho khách hàng đang có dư nợ cho vay tại TYM | Người gửi tiền có nhu cầu gửi tiết kiệm tại TYM | Người gửi tiền có nhu cầu gửi tiết kiệm tại TYM | |||||||||||||||||||||||||||
| Tiết kiệm từ 0.5%/Mức vay | Theo nhu cầu | Từ 500.000đ/sổ | |||||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất 0,2%/năm | Lãi suất 0,2%/năm |
|
Lãi suất chi trả trước hạn: 0,2%/năm
– Tiền gửi có kỳ hạn dành cho tổ chức (lãi suất áp dụng từ 19/11/2025):
- Tiền gửi kỳ hạn 1 tháng: 1,5 %/năm
- Tiền gửi kỳ hạn 3 tháng: 1,9 %/năm
- Tiền gửi kỳ hạn 6 tháng: 2,8 %/năm
- Tiền gửi kỳ hạn 12 tháng: 4,1%/năm
- Lãi suất chi trả trước hạn: 0,2%/năm
Thông tin về tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm tại TYM