ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG
* Hoạt động tín dụng:
Phụ nữ có nhu cầu vay vốn tại TYM, từ 18 đến 70 tuổi khi lần đầu tham gia vào TYM, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có đăng ký thường trú hoặc có tạm trú dài hạn tại địa phương, tự nguyện tham gia TYM.
Thuộc các nhóm đối tượng sau:
– Khách hàng là cá nhân thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, theo quy định của Pháp luật.
– Khách hàng là cá nhân có thu nhập thấp, bao gồm:
+ Công chức; viên chức; người được tuyển dụng vào vị trí việc làm trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng, trong cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân là sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ theo chế độ chuyên nghiệp, công nhân công an; người lao động làm việc theo hợp đồng lao động ở khu vực đô thị có mức thu nhập bình quân trong 12 tháng gần nhất trước thời điểm đề nghị vay vốn tối đa 09 triệu đồng/tháng;
+ Công chức; viên chức; người được tuyển dụng vào vị trí việc làm trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng, trong cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân là sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ theo chế độ chuyên nghiệp, công nhân công an; người lao động làm việc theo hợp đồng lao động ở khu vực nông thôn có mức thu nhập bình quân trong 12 tháng gần nhất trước thời điểm đề nghị vay vốn tối đa 07 triệu đồng/tháng;
+ Người lao động khác không thuộc các đối tượng ở trên, có mức thu nhập bình quân trong 12 tháng gần nhất trước thời điểm đề nghị vay vốn không vượt quá mức thu nhập quy định tương ứng với khu vực cư trú (đô thị hoặc nông thôn), bao gồm người làm việc không theo hợp đồng lao động; người tự tạo việc làm, người lao động trong khu vực phi chính thức (bao gồm cả chủ hộ kinh doanh không đăng ký, người làm nghề tự doanh, kinh doanh cá thể, người làm việc thời vụ, người làm khoán, người làm theo thỏa thuận miệng, người làm nghề truyền thống, người làm dịch vụ nhỏ lẻ tại cộng đồng) và cá nhân là chủ hộ kinh doanh có đăng ký hộ kinh doanh;
– Hộ gia đình có thu nhập thấp là hộ gia đình có mức thu nhập bình quân trong 12 tháng gần nhất trước thời điểm đề nghị vay vốn của các cá nhân thuộc hộ tương ứng mức thu nhập bình quân của cá nhân có thu nhập thấp theo từng khu vực cư trú (đô thị hoặc nông thôn).
– Doanh nghiệp siêu nhỏ theo quy định của pháp luật.
* Hoạt động tiền gửi:
Khách hàng sử dụng vốn TYM, các tổ chức, cá nhân có thể tham gia các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm tại TYM theo quy định.
***
TÍN DỤNG
Ưu điểm các sản phẩm vốn vay tại TYM
+ Không cần tài sản thế chấp;
+ Sản phẩm đa dạng, linh hoạt;
+ Nguồn vốn ổn định, lâu dài;
+ Chia nhỏ trả dần theo tuần hoặc 04 tuần /lần hoặc hàng tháng;
+ Thủ tục vay, trả nhanh chóng, thuận tiện;
Các loại vốn vay TYM đang cung cấp bao gồm:
| VỐN | ĐỐI TƯỢNG | MỤC ĐÍCH | HÌNH THỨC HOÀN TRẢ | THỜI HẠN VAY |
| Vốn Chính sách | -Hộ gia đình nghèo (theo quy định của Chính phủ); cá nhân thuộc hộ nghèo.
– Phụ nữ khuyết tật có xác nhận của chính quyền địa phương. -Phụ nữ /chồng/con thành viên bị nhiễm HIV có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ sở y tế |
Đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | 01 tuần/lần | 50 tuần |
| 04 tuần/lần | 24/52/72/100 tuần | |||
| 01 tháng/lần | 6/12/18/24 tháng | |||
| Vốn Hỗ trợ hộ cận nghèo | Dành cho các hộ cận nghèo (theo quy định của Chính phủ); cá nhân thuộc hộ cận nghèo
|
Đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | 01 tuần/lần | 50 tuần |
| 04 tuần/lần
|
24/52/72/100 tuần
|
|||
| 01 tháng/lần | 6/12/18/24 tháng | |||
| Vốn Phát triển kinh tế | Khách hàng là cá nhân, khách hàng là cá nhân đại diện hộ gia đình | Đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | 01 tuần/lần
|
50 tuần |
| 04 tuần/lần | 24/52/72/100 tuần | |||
| 01 tháng/lần | 6/12/18/24 tháng | |||
| Vốn Đa mục đích |
Khách hàng là cá nhân, khách hàng là cá nhân đại diện hộ gia đình | Phục vụ đời sống, đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | 01 tuần/lần | 25/40 tuần |
| 04 tuần/lần | 24/52/72/100 tuần | |||
| 01 tháng/lần | 6/12/18/24 tháng | |||
| Trả lãi: 01 tháng/lần
Trả gốc: 02/03/04 tháng/ lần |
12 tháng | |||
| Vốn Hỗ trợ xây dựng sửa chữa | Khách hàng là cá nhân, khách hàng là cá nhân đại diện hộ gia đình | Xây dựng, sửa chữa nhà, công trình phụ, công trình nước sạch | 01 tuần/lần | 70/100 tuần |
| 04 tuần/lần | 72/100 | |||
| 01 tháng/lần | 18/24 tháng | |||
| Vốn Hỗ trợ khắc phục rủi ro thiên tai | Khách hàng là cá nhân, khách hàng là cá nhân đại diện hộ gia đình chịu ảnh hưởng bởi rủi ro thiên tai | Đầu tư vào các lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, phát triển ngành nghề, chế biến tiêu thụ sản phẩm, kinh doanh, buôn bán, dịch vụ nhằm khắc phục những ảnh hưởng bởi rủi ro thiên tai | 01 tuần/lần | 50 tuần |
| 04 tuần/lần | 24/52/72/100 tuần | |||
| 01 tháng/lần | hoặc 52 tuần | |||
| Vốn cho vay theo lương | Khách hàng là công chức/viên chức, công nhân/người lao động tại các đơn vị hành chính sự nghiệp/doanh nghiệp | Bổ sung vốn để đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | Định kỳ trả 01 tháng/lần | 6/8/12/24 tháng |
| Vốn vay hạn mức
|
Khách hàng lá cá nhân, khách hàng là cá nhân đại diện hộ gia đình có nhu cầu phục vụ đời sống, đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | Phục vụ nhu cầu đời sống, xây dựng, sửa chữa nhà cửa, công trình phụ, công trình nước sạch, bổ sung vốn để đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | 01 tuần/lần | Từ 15 tuần đến 156 tuần |
| 04 tuần/lần | Từ 16 tuần đến 156 tuần | |||
| 01 tháng/lần | Từ 6 đến 24 tháng | |||
| Vốn Tín dụng xanh
(Thí điểm từ 24/03/2025 đến hết 30/9/2025) |
Khách hàng là cá nhân hoặc cá nhân đại diện hộ gia đình, đảm bảo tuân thủ các quy định về đối tượng cho vay theo Quy định tín dụng của TYM.
(Thí điểm tại Chi nhánh Diễn Châu, Hải Hậu) |
1. Phục vụ nhu cầu đời sống:
+ Mua sắm thiết bị tiết kiệm năng lượng (xe máy điện, bình nước nóng năng lượng mặt trời…) + Xây dựng/Cải tạo nhà ở, công trình theo hướng tiết kiệm năng lượng, sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường 2. Phục vụ hoạt động kinh doanh: + Sản xuất, kinh doanh có chứng nhận tiêu chuẩn xanh (VietGAP, GlobalGAP, trồng trọt hữu cơ, OCOP,…) + Kinh doanh, chế biến sản phẩm đạt chứng nhận xanh (OCOP, nhãn sinh thái…) + Các hoạt động giảm phát thải, bảo vệ môi trường,… + Hoạt động thúc đẩy sinh kế bền vững. |
01 tuần/lần | 50 tuần |
| 04 tuần/lần | 24/52/72/100 tuần | |||
| Vốn hỗ trợ thời vụ
(Thí điểm từ 09/6/2025 đến hết 30/9/2025) |
Khách hàng là cá nhân, khách hàng là cá nhân đại diện hộ gia đình.
(Thí điểm tại chi nhánh: Bắc Ninh, Nghi Lộc, Hưng Nguyên, Hải Hậu, Quỳnh Lưu, Ý Yên, Diễn Châu, Hưng Yên, Thái Nguyên) |
Phục vụ đời sống, bổ sung vốn cho việc đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp nhằm tăng thu nhập cho khách hàng và hộ gia đình | Trả lãi:
01 tháng/lần |
02/03/04/06/08 tháng |
| Trả gốc:
02/03/04 tháng/ lần |
| Vốn phát triển nông nghiệp nông thôn | Khách hàng là cá nhân hoặc cá nhân đại diện hộ gia đình cư trú trên địa bàn nông thôn hoặc có hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp. | + Cho vay các chi phí phát sinh phục vụ quá trình sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp
+ Cho vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng các dịch vụ trên địa bàn nông thôn. + Cho vay để sản xuất giống trong trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, trồng rừng và cung ứng các sản phẩm, dịch vụ phục vụ quá trình sản xuất nông nghiệp. + Cho vay phát triển ngành nghề tại địa bàn nông thôn. + Cho vay phục vụ Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới. + Cho vay các nhu cầu phục vụ đời sống của cư dân trên địa bàn nông thôn. + Cho vay theo các chương trình kinh tế liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn của Chính phủ. |
04 tuần/lần | 24/52 tuần |
| 01 tháng/lần | 06/12 tháng |
Mức vay: từ 1 triệu đến 100 triệu đồng tùy từng loại vốn vay.
Hiện tại lãi suất vốn vay ở TYM đang được duy trì từ 0,08% đến 0,18%/tuần (các loại vốn hoàn trả theo tuần); từ 0,32% đến 0,72%/4 tuần (các loại vốn hoàn trả theo 4 tuần/lần); từ 0,32% đến 0,79%/tháng (các loại vốn hoàn trả theo tháng); ngoài ra lãi suất của một số loại vốn khác từ 0,85% đến 0,97%/tháng). (Không bao gồm lãi suất vốn phát triển nông nghiệp, nông thôn). Áp dụng từ ngày 02/03/2026.
Mẫu hợp đồng tín dụng/khế ước nhận nợ của TYM
TIỀN GỬI
Đặc điểm các sản phẩm Tiền gửi của TYM:
+ Sản phẩm đa dạng;
+ Lãi suất hấp dẫn;
+ Gửi, rút dễ dàng, an toàn, thuận tiện;
+ Khách hàng có thể gửi hàng kỳ các khoản tiền nhỏ, lẻ;
+ Tiền gửi được bảo hiểm theo Luật bảo hiểm tiền gửi.
- – Tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân (lãi suất áp dụng từ 19/11/2025). Một số chi nhánh TYM áp dụng mức lãi suất riêng
Tiết kiệm bắt buộc |
Tiết kiệm tự nguyện |
Tiết kiệm có kỳ hạn |
|||||||||||||||||||||||||||
| Sản phẩm dành riêng cho khách hàng đang có dư nợ cho vay tại TYM | Người gửi tiền có nhu cầu gửi tiết kiệm tại TYM | Người gửi tiền có nhu cầu gửi tiết kiệm tại TYM | |||||||||||||||||||||||||||
| Tiết kiệm từ 0.5%/Mức vay | Theo nhu cầu | Từ 500.000đ/sổ | |||||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất 0,2%/năm | Lãi suất 0,2%/năm |
|
Lãi suất chi trả trước hạn: 0,2%/năm
– Tiền gửi có kỳ hạn dành cho tổ chức (lãi suất áp dụng từ 19/11/2025):
- Tiền gửi kỳ hạn 1 tháng: 1,5 %/năm
- Tiền gửi kỳ hạn 3 tháng: 1,9 %/năm
- Tiền gửi kỳ hạn 6 tháng: 2,8 %/năm
- Tiền gửi kỳ hạn 12 tháng: 4,1%/năm
- Lãi suất chi trả trước hạn: 0,2%/năm
Thông tin về tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm tại TYM;